Câu 1, 2, 3, 4 trang 102, 103 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2

Bình chọn:
3.8 trên 37 phiếu

Giải câu 1, 2, 3, 4 trang 102, 103 bài 166 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2.

1. Viết tên, kí hiệu, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học vào chỗ chấm trong bảng sau:

Tên

Kí hiệu

Quan hệ giữa các đơn vị

Mét vuông

...

...

...

...

\(d{m^2}\)

\(c{m^2}\)

\(k{m^2}\)

\(1{m^2} =...d{m^2} =...c{m^2}\)

\(1d{m^2} =...c{m^2}\)

\(100c{m^2} =...d{m^2}\)

\(1k{m^2} =...{m^2}\)

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) \(4{m^2} = ... c{m^2}\)

\(16{m^2} = ...d{m^2}\)

\(308d{m^2} = ...c{m^2}\)

\({1 \over 2}{m^2} = ...d{m^2}\)

\({1 \over 2}d{m^2} = ...c{m^2}\)

\({1 \over {100}}{m^2} = ... c{m^2}\)

b) \(700c{m^2} = ...d{m^2}\)

\(3400d{m^2} = ...{m^2}\)

\(50000c{m^2} = ...{m^2}\)

\(15{m^2}9d{m^2} =... d{m^2}\)

\(7d{m^2}25c{m^2} = ... c{m^2}\)

\(28{m^2}50c{m^2} = ... c{m^2}\)

c) \(948d{m^2} = ...{m^2}....d{m^2}\)

\(705c{m^2} = ....d{m^2}....c{m^2}\)

\(8791d{m^2} = ...{m^2}....d{m^2}\)

\(30045c{m^2} = ....{m^2}...c{m^2}\)

3.Điền dấu >, <, =

\(3{m^2}6d{m^2}...36d{m^2}\)

\(5d{m^2}99c{m^2}...6d{m^2}\)

\(2d{m^2}8c{m^2}...208c{m^2}\)

\(24{m^2}...240000c{m^2}\)

4. Người ta trồng chè và cà phê trên một khu đất hình vuông có cạnh là 3km. Diện tích trồng cà phê gấp đôi diện tích trồng chè. Tính diện tích trồng chè và diện tích trồng cà phê.

Bài giải:

1.

Tên

Kí hiêu

Quan hệ giữa các đơn vị

Mét vuông

\({m^2}\)

\(1{m^2} = 100d{m^2} = 10000c{m^2}\)

 Đề-xi-mét vuông

 \(d{m^2}\)

\(1d{m^2} = 100c{m^2}\)

 Xăng-ti-mét vuông

\(c{m^2}\)

\(100c{m^2} = 1d{m^2}\) 

 Ki-lô-mét vuông

 \(k{m^2}\)

 \(1k{m^2} = 1000000{m^2}\)

2.

a) \(4{m^2} = 40000 c{m^2}\)

\(16{m^2} = 1600d{m^2}\)

\(308d{m^2} = 30800c{m^2}\)

\({1 \over 2}{m^2} = 50 d{m^2}\)

\({1 \over 2}d{m^2} = 50 c{m^2}\)

\({1 \over {100}}{m^2} = 100 c{m^2}\)

b) \(700c{m^2} = 7d{m^2}\)

\(3400d{m^2} = 34{m^2}\)

\(50000c{m^2} = 5{m^2}\)

\(15{m^2}9d{m^2} =1509 d{m^2}\)

\(7d{m^2}25c{m^2} = 725 c{m^2}\)

\(28{m^2}50c{m^2} = 280050 c{m^2}\)

c) \(948d{m^2} = 9{m^2}48d{m^2}\)

\(705c{m^2} = 7d{m^2}5c{m^2}\)

\(8791d{m^2} = 87{m^2}91d{m^2}\)

\(30045c{m^2} = 3{m^2}45c{m^2}\)

3.

\(3{m^2}6d{m^2} > 36d{m^2}\)

\(5d{m^2}99c{m^2} < 6d{m^2}\)

\(2d{m^2}8c{m^2} = 208c{m^2}\)

\(24{m^2} = 240000c{m^2}\)

4.

Tóm tắt:

Bài giải

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau:

2 + 1 = 3 (phần)

Diện tích khu đất là:

\(3 \times 3 = 9(k{m^2})\)

Diện tích trồng cà phê là:

\(9:3 \times 2 = 6(k{m^2})\)

Diện tích trồng chè là :

6 : 2 = 3 (km)

Đáp số : Trồng cà phê 6km

              Trồng chè 3km

Sachbaitap.com

Xem lời giải SGK - Toán 4 - Xem ngay

Bài viết liên quan