Loigiaihay.com 2020

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem chi tiết

Unit 11. This is my family. (Đây là gia đình của tớ.) trang 44 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới

Bình chọn:
3.3 trên 26 phiếu

Giải bài tập Unit 11. This is my family. (Đây là gia đình của tớ.) trang 44 Sách bài tập tiếng Anh 3 mới

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)


Hướng dẫn giải:

1. grandmother

2. mother

Tạm dịch:

1. bà

2. mẹ

2. Do the puzzle. (Giải câu đố)

Hướng dẫn giải:

3. Look and write. (Nhìn và viết.)

Hướng dẫn giải:

1. grandfather

2. grandmother

3. father

4. mother

Tạm dịch: 

1. Ông của tớ 66 tuổi.

2. Bà của tớ 62 tuổi.

3. Bố của tớ 44 tuổi.

4. Mẹ của tớ 40 tuổi.

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

1. Read and match. (Đọc và nối)

Hướng dẫn giải:

1. d

2. a

3. b

4. c

Tạm dịch:

1. Đây là ông của tớ.

2. Mẹ của cậu bao nhiêu tuổi?

3. Bố của tớ trẻ.

4. Chị gái của tớ 7 tuổi.

2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

Hướng dẫn giải:

1. c

2. d

3. b

4. a

Tạm dịch:

1. Người đàn ông đó là ai?

Đó là bố của tớ.

2. Anh tra của cậu bao nhiêu tuổi?

Anh ấy 13 tuổi.

3. Cậu bao nhiêu tuổi?

Tớ 10 tuổi.

4. Ông của cậu già phải không?

Vâng, đúng vậy.

3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

Hướng dẫn giải:

1. My sister is thirteen years old.

2. How old is your father?

3. That is my grandfather.

4. My mother is young.

Tạm dịch: 

1. Chị gái của tớ 13 tuổi.

2. Bố của bạn bao nhiêu tuổi?

3. Đó là ông của tớ.

4. Mẹ của tớ trẻ.

C. SPEAKING (NÓI)

Read and ask the questions(Đọc và hỏi câu hỏi).

Hướng dẫn giải:

a. Who is he?

How old is he?

b. Who is she?

How old is she?

c. Who's he?

How old is he?

d. Who's he?

How old is she?

Tạm dịch:

a. Ông ấy là ai?

Ông ấy là ông tở.

Ông ấy bao nhiêu tuổi?

Ông 66 tuổi.

b. Cô ấy là ai?

Cô ấy là mẹ tớ.

Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Mẹ tớ 40 tuổi. 

c. Cậu ấy là ai?

Cậu ấy là con trai tôi.

Cậu ấy bao nhiêu tuổi?

Cậu ấy 13 tuổi.

d. Em ấy là ai?

Em ấy là em gái tớ.

Em ấy bao nhiêu tuổi?

Em ấy 10 tuổi.

D. READING (ĐỌC HlỂU)

1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành).

she / nice / woman / forty / mother

Linda: Who's that (1)_____ ?

Mai: She's my (2) _____ .

Linda: How old is (3) _____ ?

Mai: She is (4) _____   years old.

Linda: She looks young and (5) _____ !

Mai: Thank you.

Hướng dẫn giải:

1. woman

2. mother

3. she

4. forty

5. nice

Tạm dịch:

Linda: Người phụ nữ đó là ai?

Mai: Cô ấy là mẹ tớ.

Linda: Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Mai: Mẹ tớ 40 tuổi.

Linda: Cô ấy trông trẻ và đẹp.

Mai: Cảm ơn!

2. Read and circle the correct answers.

(Đọc và khoanh đáp án đúng)

My name is Tony. I am ten years old. There are five people in my family. My grandmother is seventy years old. My father is forty-five years old. My mother is young. She is thirty-eight years old. My sister is fourteen years old.

1. There are ___________ people in Tony's family.

a.four

b.five

c.six

2. Tony is ___________ years old.

a.eight

b.nine

c.ten

3. His grandmother is ___________ years old.

a.fifty

b.fifty-six

c.seventy

4. His ___________ is forty-five years old.

a.father

b.mother

c.grandmother

5. His mother is ___________.

a.young

b.old

c.nice

Hướng dẫn giải:

1. B

2. C

3. C

4. A

5. A

Tạm dịch:

Tên của tớ là Tony. Tớ 10 tuổi. Gia đình tớ có 5 người. Bà của tớ 70 tuổi. Bố của tớ 45 tuổi. Mẹ tớ trẻ. Mẹ 38 tuổi. Chị gái của tớ 14 tuổi.

1. Có 5 người trong gia đình của Tony.

2. Tony 10 tuổi.

3. Bà của cậu ấy 70 tuổi.

4. Bố của cậu ấy 45 tuổi.

5. Mẹ của cậu ấy trẻ.

E. WRITING (VIẾT)

1. Look and write. (Nhìn và viết).

Hướng dẫn giải:

1. six

2. grandmother

3. mother

4. family

Tạm dịch:

1. Có 6 người trong gia đình tớ.

2. Ông và bà thì già.

3. Bố và mẹ thì trẻ.

4. Họ là một gia đình hạnh phúc.

2. Write the questions.

(Viết những câu hỏi.)

Example:

Who is that man? 
He is the father.
How old is he? 
He is forty-five years old.

1. ___________?

She is the mother.

2. . ___________?

She is forty years old.

3. . ___________?

He is the son.

4. . ___________?

He is fifteen years old.

5. . ___________?

She is the daughter.

6. . ___________?

She is ten years old.

Hướng dẫn giải:

1. Who is that woman?

2. How old is she?

3. Who is that boy?

4. How old is he?

5. Who is that girl?

6. How old is she?

Tạm dịch:

Ví dụ:

Người đàn ông đó là ai?

Ông ấy là bố.

Ông ấy bao nhiêu tuổi?

Bố 45 tuổi.

1. Người phụ nữ đó là ai?

Cô ấy là mẹ.

2. Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Mẹ 40 tuổi.

3. Cậu bé đó là ai?

Cậu ấy là con trai.

4. Cậu ấy bao nhiêu tuổi?

Cậu ấy 15 tuổi.

5. Cô gái đó là ai?

Cô ấy là con gái.

6. Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Cô ấy 10 tuổi.

3. Write about your family.

(Viết về gia đình bạn.)

 Tạm dịch:

Có ________ người trong gia đình tôi.

Bố tôi ________ tuổi, và mẹ tôi ________ tuổi. Chị gái/anh trai ________ tuổi. Tôi ________ tuổi.

Chúng tôi là mộ gia đình hạnh phúc.

Sachbaitap.com

Bài tiếp theo

Bài viết liên quan