Chính tả - Tuần 3 trang 12 Vở bài tập (VBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Bình chọn:
3.3 trên 6 phiếu

Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

1. Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

a)   (ngờ, nghiêng)   ........... ngả, nghi .............

b)   (ngon, nghe) ........... ngóng, ........... ngọt

2. Chọn chữ trong ngoặc đơn điển vào chỗ trống:

a)  (chở, trò)  ........... chuyện, che ..........

     (trắng, chăm) .......... tinh, ........ chỉ

b)  (gổ, gỗ)  cây .........; gây ..........

     (mỡ, mở) màu .........; cửa...........

TRẢ LỜI:

1. Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

a) (ngờ, nghiêng)             nghiêng ngả, nghi ngờ

b) (ngon, nghe)                nghe ngóng, ngon ngọt

2. Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

a)    (chở, trò)                   trò chuyện, che chở

       (trắng, chăm)             trắng tinh, chăm chỉ

b)    (gổ, gỗ)                      cây gỗ, gây gổ

         (mỡ, mở)                    màu mỡ, cửa mở

Sachbaitap.com

Xem lời giải SGK - Tiếng Việt 2 - Xem ngay

Bài viết liên quan