Chính tả - Tuần 8 trang 33 Vở bài tập (VBT) Tiếng Việt lớp 2 tập 1

Bình chọn:
3.5 trên 4 phiếu

Điền ao hoặc au vào chỗ trống:

1. Điền ao hoặc au vào chỗ trống:

a) Một con ngựa đ..., cả tàu bỏ cỏ

b) Trèo c... ngã đ.....

2. Điền vào chỗ trống:

a) r, d hoặc gi

- con .....ao, tiếng .....ao hàng, .....ao bài tập về nhà

- dè ....ạt, .....ặt giũ quần áo, chỉ có .....ặt một loài cá

b) uôn hoặc uông

- M...... biết phải hỏi, m...... giỏi phải học.

- Không phải bò

   Không phải trâu

   ...... nước ao sâu

  Lên cày r......  cạn

TRẢ LỜI:

1. Điền ao hoặc au vào chỗ trống :

a) Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

b) Trèo cao ngã đau.

2. Điền vào chỗ trống :

a) r, d hoặc gi

- con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về nhà,

- dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ có rặt một loài cá,...

b) uôn hoặc uông

- Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.

- Không phải bò

Không phải trâu

Uống nước ao sâu

Lên cày ruộng cạn

Sachbaitap.com

Xem lời giải SGK - Tiếng Việt 2 - Xem ngay

Bài viết liên quan