Câu 1, 2, 3, 4, 5 trang 113, 114 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2

Bình chọn:
2.8 trên 5 phiếu

Giải Câu 1, 2, 3, 4, 5 Bài 173 trang 113, 114 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2. Câu 5. Tìm giá trị của số a và b biết:

1. Viết số thích hợp vào ô trống theo mẫu:

Số

12856

489726

801205

68224

Gía trị của chữ số 8

800

 

 

 

2. Đặt tính rồi tính:

a) 52749 + 38426

b) 94802 – 45316

c) 417 × 352

d) 95150 : 295

3. Điền dấu  >, <, =

\(\dfrac{5}{8}....\dfrac{8}{{11}}\)                             \(\dfrac{7}{9}....\dfrac{5}{8}\)

\(\dfrac{{12}}{{18}}....\dfrac{{18}}{{27}}\)                           \(\dfrac{{25}}{{36}}....\dfrac{{25}}{{63}}\)

4. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chều dài là 200m, chiều rộng bằng \(\dfrac{3}{5}\) chiều dài. Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 55kg thóc. Hỏi đã thu hoạch ở ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?

5. Tìm giá trị của số a và b biết:

Lời giải chi tiết

1.

Số

12856

489726

801205

68224

Giá trị của chữ số 8

800

80 000

800 000

8000

2.

3.

\(\dfrac{5}{8} = \dfrac{{5 \times 11}}{{8 \times 11}} = \dfrac{{55}}{{88}}\)

\(\dfrac{8}{{11}} = \dfrac{{8 \times 8}}{{11 \times 8}} = \dfrac{{64}}{{88}}\)

Vậy \(\dfrac{5}{8} < \dfrac{8}{{11}}\); làm tương tự ta được:

\(\dfrac{7}{9} > \dfrac{5}{8};\)               \(\dfrac{{12}}{{18}} = \dfrac{{18}}{{27}}\)               \(\dfrac{{25}}{{36}} > \dfrac{{25}}{{63}}\)

4. 

Tóm tắt:

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là: 200 : 5 × 3 = 120 (m)

Diện tích thửa ruộng đó là: 120 × 200 = 2400 (m2)

Số ki-lô-gam thóc thụ được ở ruộng đó là:

24000 × 55 : 100 = 13200 (kg)

13200 kg = 132 tạ

Đáp số 132 tạ

5.

Sachbaitap.com

Bài tiếp theo

Xem lời giải SGK - Toán 4 - Xem ngay

Bài viết liên quan