Xem thêm: Unit 6 - The First University In Vietnam - Trường đại học đầu tiên của Việt Nam
1. Make words with the sounds /tʃ/ and /dʒ/. Then read them aloud.
Tạo thành từ có âm /tʃ/ và /dʒ/. Đọc to các từ đó.

Key - Đáp án:
|
/tʃ/ |
/dʒ/ |
|
1. chair |
6. jeans |
|
2. chicken |
7. jam |
|
3. teach |
8. village |
|
4. which |
9. heritage |
|
5. cultural |
10. engineer |
2. Practise reading the dialogues, paying attention to the words with the sounds /tʃ/ and /dʒ/.
Thực hành đọc đoạn hội thoại, chú ý đến các âm /tʃ/ và /dʒ/.

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Bài viết liên quan
Các bài khác cùng chuyên mục