Loigiaihay.com 2022

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem chi tiết

Bài 1, 2, 3 trang 38 SGK Toán lớp 5 - Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Bài 1, 2, 3 trang 38 sách giáo khoa (SGK) Toán lớp 5 bài Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân. Bài 1 Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

Bài 1 trang 38 SGK Toán lớp 5

Câu hỏi:

Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

a) \(2,35\) ;                                   b) \(301,80\) ;

c) \(1942,54\) ;                             d) \(0,032\).

Phương pháp: 

Muốn đọc một số thập phân, trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân. 

Lời giải: 

Bài 2 trang 38 SGK Toán lớp 5

Câu hỏi:

 Viết số thập phân có:

a) Năm đơn vị, chín phần mười.

b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).

c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn.

d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.

e) Không đơn vị, một phần nghìn.

Phương pháp: 

Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.

Lời giải: 

a) 5,9

b) 24,18

c) 55,555

d) 2002,08

e) 0,001.

Bài 3 trang 38 SGK Toán lớp 5

Câu hỏi:

Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):

\(3,5\,\,; \,\,\;\; 6,33\,\,; \,\,\; \; 18,05\,\,; \,\,\;\; 217,908.\) 

Mẫu:        \(3,5 =3\dfrac{5}{10}\).

Lời giải: 

 \(6, 33 =6\dfrac{33}{100}\);                \(18,05 =18\dfrac{5}{100}\);             \(217,908 = 217\dfrac{908}{1000}\).

Sachbaitap.com

Bài tiếp theo

Bài viết liên quan