Câu 1, 2, 3, 4 trang 7 Vở bài tập (VBT) Toán lớp 5 tập 1

Bình chọn:
4.1 trên 78 phiếu

Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

Đề bài

1. Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)

a)

\({5 \over {10}}\): năm phần mười                               

\({{75} \over {100}}\): bảy mươi lăm phần trăm

\({{17} \over {10}}\):...............                                            

\({{85} \over {100}}\):.............

b)

\({{257} \over {1000}}\): Hai trăm năm mươi bảy phần nghìn

\({{804} \over {1000}}\): ...........................................................

c)

\({{9675} \over {1000000}}\): Chín nghìn sáu trăm bảy mươi lăm phần triệu

\({{1954} \over {1000000}}\): ......................................................

2. Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

Chín phần mười:...............

Hai mươi lăm phần trăm:...............

Bốn trăm phần nghìn:..................

Năm phần triệu:.........................

3. Khoanh vào phân số thập phân

 \({5 \over 6};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{{10} \over 7};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{3 \over {100}};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{4 \over {10}};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{{87} \over {200}};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{1 \over {1000}}\)

4. Chuyển phân số thành số thập phân (theo mẫu)

a) \({3 \over 5} = {{3 \times 2} \over {5 \times 2}} = {6 \over {10}}\)

b) \({9 \over {25}} = {{9 \times } \over {25 \times }} = { \over {100}}\)

c) \({{11} \over {25}} = .............. = ................\)

d) \({3 \over {125}} = .............. = ...............\)

e) \({{81} \over {900}} = {{81:} \over {900:}} = { \over {100}}\)

g) \({{28} \over {100}} = .................. = ..................\)

Đáp án

1. Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu)

\({5 \over {10}}\): năm phần mười                               

\({{75} \over {100}}\): bảy mươi lăm phần trăm

\({{17} \over {10}}\): mười bảy phần mười                                           

\({{85} \over {100}}\): tám mươi lăm phần trăm

b)

\({{257} \over {1000}}\) : Hai trăm năm mươi bảy phần nghìn

\({{804} \over {1000}}\) : tám trăm linh bốn phần nghìn

c)

\({{9675} \over {1000000}}\) : Chín nghìn sáu trăm bảy mươi lăm phần triệu

\({{1954} \over {1000000}}\) : một nghìn chín trăm năm mươi bốn phần triệu

2. Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

Chín phần mười: \({9 \over {10}}\)                  

Hai mươi lăm phần trăm: \({{25} \over {100}}\)              

Bốn trăm phần nghìn: \({{400} \over {1000}}\)     

Năm phần triệu: \({5 \over {1000000}}\)

3. Khoanh vào phân số thập phân

\({5 \over 6};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{{10} \over 7};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{3 \over {100}};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{4 \over {10}};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{{87} \over {200}};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{1 \over {1000}}\)

Ta khoanh tròn vào các phân số thập phân sau: 

\({3 \over {100}};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{4 \over {10}};\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{1 \over {1000}}\)

4. Chuyển phân số thành số thập phân (theo mẫu)

a) \({3 \over 5} = {{3 \times 2} \over {5 \times 2}} = {6 \over {10}}\)

b) \({9 \over {25}} = {{9 \times 4} \over {25 \times 4}} = {{36} \over {100}}\)

c) \({{11} \over {25}} = {{11 \times 4} \over {25 \times 4}} = {{44} \over {100}}\)

d) \({3 \over {125}} = {{3 \times 8} \over {125 \times 8}} = {{24} \over {1000}}\)

e) \({{81} \over {900}} = {{81:9} \over {900:9}} = {9 \over {100}}\)

g) \({{28} \over {100}} = {{28:7} \over {700:7}} = {4 \over {100}}\)

Sachbaitap.com

Bài tiếp theo

Xem lời giải SGK - Toán 5 - Xem ngay

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5, mọi lúc, mọi nơi. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Bài viết liên quan