Giảm giá 50% tất cả các khóa học các lớp trên Tuyensinh247.com
Xem ngay

Bắt đầu sau: 18:21:57

Câu 1, 2, 3 trang 26 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2

Bình chọn:
3.5 trên 53 phiếu

Giải câu 1, 2, 3 trang 26 bài 106 Vở bài tập (VBT) Toán 4 tập 2. 1. Rút gọn phân số:

1. Rút gọn phân số: \({{18} \over {30}};{{25} \over {40}};{{42} \over {72}};{{80} \over {100}}\)

2. Quy đồng mẫu số các phân số:

a) \({5 \over 3}\) và \({4 \over 7}\)

b) \({4 \over 7}\) và \({9 \over {16}}\)

c) \({4 \over 3};{1 \over 2}\) và \({3 \over 5}\)

3. Khoanh vào trước câu trả lời đúng:

a) Phân số chỉ phần tô đậm của hình bên là:

A.\({2 \over 3}\)             B. \({3 \over 2}\)                 C. \({2 \over 5}\)                 D. \({3 \over 5}\)

b) Trong các phân số \({4 \over {20}};{6 \over {28}};{{14} \over {63}};{{12} \over {51}}\) phân số bằng \({2 \over 9}\) là:

A. \({4 \over {20}}\)      B.\({6 \over {28}}\)                     C. \({{14} \over {63}}\)               D. \({{12} \over {51}}\)

Bài giải

1.

2.

a) Ta có: \({5 \over 3} = {{5 \times 7} \over {3 \times 7}} = {{35} \over {21}};{4 \over 7} = {{4 \times 3} \over {7 \times 3}} = {{12} \over {21}}\)

Vậy quy đồng mẫu số của \({5 \over 3}\) và \({4 \over 7}\) được \({{35} \over {21}}\) và \({{12} \over {21}}\)

b) Ta có: \({3 \over 4} = {{3 \times 4} \over {4 \times 4}} = {{12} \over {16}}\)

Vậy quy đồng mẫu số của \({3 \over 4}\) và \({9 \over {16}}\) được \({{12} \over {16}}\) và \({9 \over {16}}\).

c) Ta có: \({4 \over 3} = {{4 \times 2 \times 5} \over {3 \times 2 \times 5}} = {{40} \over {30}};\,{1 \over 2} = {{1 \times 3 \times 5} \over {2 \times 3 \times 5}} = {{15} \over {30}};\)

\({3 \over 5} = {{3 \times 3 \times 2} \over {5 \times 3 \times 2}} = {{18} \over {30}}\)

Vậy quy đồng mẫu của \({4 \over 3};{1 \over 2}\) và \({3 \over 5}\) được \({{40} \over {30}};{{15} \over {30}};{{18} \over {30}}\) 

3.

a) Chọn D.

b) Chọn C.

Sachbaitap.com

Bài tiếp theo

Xem lời giải SGK - Toán 4 - Xem ngay

Bài viết liên quan