Loigiaihay.com 2021

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem chi tiết

Bài 1 trang 17 Sách bài tập (SBT) Sinh 12 - Bài tập có lời giải

Bình chọn:
4 trên 2 phiếu

Cho bảng tóm tắt các thí nghiệm lai của Menđen ở đậu Hà Lan :

Cho bảng tóm tắt các  thí nghiệm lai của Menđen ở đậu Hà Lan :

Thí nghiệm

Kiểu hình ở P

Kiểu hình F100%

Phân li ở F2

1

Hoa màu tím

Hoa màu trắng

Hoa màu tím

705 hoa màu tím

224 họa màu trắng

2

Hoa mọc ở nách lá

Hoa mọc ở đầu cành

Hoa mọc ở nách lá

651 hoa mọc ở nách lá

207 hoa mọc ở đầu cành

3

Hạt màu xanh lục

Hạt màu vàng

Hạt màu vàng

6022 hạt màu vàng

2001 hạt màu xanh lục

4

Vỏ hạt trơn

Vỏ hạt nhăn

Vỏ hạt trơn

5474 vỏ hạt trơn

1850 vỏ hạt nhăn

5

Quả có ngấn

Quả không có ngấn

Quả không có ngấn

882 quả không có ngấn

299 quả có ngấn

6

Quả màu vàng

Quả màu xanh

Quả màu xanh

428 quả màu xanh

152 quả màu vàng

7

Thân cao

Thân thấp

Thân cao

787 thân cao

277 thân thấp

a)   Xác định tính trạng trội và lặn trong mỗi cặp tính trạng tương phản.

b)   Xác định tỉ lệ kiểu hình trội/lặn ở F2.

c)   Nếu chỉ căn cứ kiểu hình ở thế hệ Fị để xác định quan hệ trội - lặn giữa các tính trạng trong cặp tính trạng tương phản thì đúng hay sai ?

Lời giải:

a)   Xác định tính trạng trội hay lặn trong mỗi cặp tính trạng tương phản :

Dựa vào kiểu hình F1 và tỉ lệ kiểu hình F2 ta có thể xác định được tính trạng hoa màu tím, hoa mọc ở nách lá, hạt màu vàng, vỏ hạt trơn, quả không ngấn, quả màu xanh, thân cao là các tính trạng trội, còn các tính trạng tương ứng là hoa màu trắng, hoa mọc ở đầu cành, hạt màu xanh lục, vỏ hạt nhăn, quả có ngấn, quả màu vàng và thân thấp là những tính trạng lặn.

b)  Cho các cây lai F1 tự thụ phấn thì xuất hiện tỉ lệ phân li kiểu hình 3 trội/1 lặn ở F2 là :

Thí nghiệm

Tính trội

Tính lặn

Phân li ở F2

Tỉ lệ trội/lặn

1

Hoa màu tím

Hoa màu trắng

Hoa màu tím

705

Hoa màu trắng

224

3,15/1

2

Hoa mọc ở nách lá

Hoa mọc ở đầu cành

Hoa mọc ở nách lá

651

Hoa mọc ở đầu cành

207

3,14/1

3

Hạt màu vàng

Hạt màu xanh lục

Hạt màu vàng

6022

Hạt màu xanh

2001

3,01/1

4

Vỏ hạt trơn

Vỏ hạt nhăn

Vỏ hạt trơn

5474

Vỏ hạt nhăn

1850

2,96/1

5

Quả không có ngấn

Quả có ngấn

Quả không có ngấn

882

Quả có ngấn

299

2,95/1

6

Quả màu xanh

Quả màu vàng

Quả màu xanh

428

Quả màu vàng

152

2,82/1

7

Thân cao

Thân thấp

Thân cao

787

Thân thấp

277

2,84/1

c) Nếu chỉ căn cứ kiểu hình ở thế hệ Fị thì chưa đủ đế xác định quan hệ trội - lặn. Quan hệ trội - lặn còn phải dựa trên tỉ lệ phân li ở F2 vì F1 có thể do tương tác gen không alen vẫn có trường hợp biểu hiện kiểu hình cùa một bên bố hoặc mẹ.

Bài tiếp theo

Xem lời giải SGK - Sinh 12 - Xem ngay

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Bài viết liên quan