Loigiaihay.com 2023

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem chi tiết

Language Review 1 lớp 7 Global Success - Kết nối tri thức

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải Language Review 1 Tiếng Anh 7 Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống trang 38. 5. Turn the sentences into negative statements or questions

Pronunciation

1. Circle the word in which the underlined part is pronounced differently. Then listen, check and repeat trang 38 SGK Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức

(Khoanh tròn từ mà phần gạch chân được phát âm khác. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)

1. A. prover

2. A. learn  

3. A. collected 

4. A. listened 

5. A. laugh                        

B. together               

B. earn                     

B. cleaned       

B. helped        

B. ghost                   

C. exercise

C. hear

C. decideded

C. watched

C. rough 

Lời giải:

   1. A     

    2. C     

     3. B     

     4. A     

    5. B     

2. Put the phrases below in the correct columns trang 38 SGK Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức

(Đặt các cụm từ bên dưới vào các cột chính xác.)

raising money for charity

collecting stamps

cleaning your room

doing judo

doing volunteer work

doing sport

helping street children

donating clothes

 

Activities you do for …

yourself

your community

 

 

Lời giải:

Activities you do for … (Những hoạt động cho dành cho...)

yourself (bản thân em)

your community (cộng đồng của em)

- cleaning your room (dọn dẹp phòng của bạn)

- collecting stamp (sưu tập tem)

- doing judo (tập judo)

- doing sport (tập thể thao)

- raising money for charity (quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện)

- doing volunteer work (làm công việc tình nguyện)

- helping street children (giúp đỡ trẻ em đường phố)

- donating clothes (quyên góp quần áo)

3. Complete the sentences with the words and phrases below trang 38 SGK Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức

 (Hoàn thành các câu với các từ và cụm từ bên dưới.)

hobby                                 coloured vegetables              chapped lips                       mountainous areas

taking photos                      community

1. Eating ______ and exercising can help you keep fit and stay healthy.

2. The Donate a Book event helps children in ______.

3. My brother spends a lot of time making models. That's his ______.

4. If you have ______ , use lip balm.

5. There are many things you can do to help your ______.

6. I love ______ of the sunset.

Lời giải:

 1- coloured vegetables    

 2-mountainous areas

 3-hobby

 4-chapped lips

 5-community

 6-taking photos

Hướng dẫn dịch:

1. Ăn rau củ có màu và tập thể dục có thể giúp bạn cân đối và khỏe mạnh

2. Sự kiện quyên góp sách giúp trẻ em ở vùng núi

3. Anh trai tớ dành rất nhiều thời gian làm mô hình. Đây là sở thích của anh ấy

4. Nếu bạn bị nẻ môi, hãy dùng son dưỡng môi

5. Có rất nhiều thứ bạn có thể giúp cộng đồng

6. Tớ thích chụp ảnh hoàng hôn

Grammar

4. Fill in the blanks with the correct tense of the verbs in brackets trang 38 SGK Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức

(Điền vào chỗ trống với thì đúng của động từ trong ngoặc.)

1. He often (read) ______ books in dim light, so his eyes hurt.

 2. ______ you (do) ______ the gardening at the weekend?

3. Ordinary people (need) ______ about 2,000 calories a day to stay healthy.

4. I (cannot) ______ ride a bicycle when I was 6.

5. Last summer Phong (not volunteer) ______ to teach maths to street children.

6. We (join) ______ the project Plant a Tree in 2019 to make our area green. 

Lời giải:

     1- reads

    2-Do…do..?

      3. need

   4-couldn’t

      5- didn’t volunteer     

      6. joined

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy thường đọc sách trong điều kiện ánh sáng yếu, nên vì vậy mắt anh ấy đau

2.  Bạn có làm việc vào cuối tuần không?

3. Người bình thường cần khoảng 2000 calories mỗi ngày để sống khỏe

4. Tớ không thể đi xe đạp khi tớ 6 tuổi

5. Mùa hè năm ngoài, Phong không tham gia tình nguyện dạy toán cho những đứa trẻ ngoài đường

6. Chúng tớ tham gia một dự án trồng cây vào năm 2019 để khiến khu vực của chúng tớ xanh hơn.

5. Turn the sentences into negative statements or questions trang 38 SGK Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức

(Chuyển câu thành câu phủ định hoặc câu hỏi.)

1. She liked exercising. (not)

(Cô ấy thích tập thể dục.)

=> She ________________

2. My family always spends time doing housework together on Sundays. (not)

(Gia đình tôi luôn dành thời gian làm việc nhà cùng nhau vào Chủ nhật.)

=> My family ________________

3. I used a lot of suncream during my holiday. (not)

(Tôi đã sử dụng rất nhiều kem chống nắng trong kỳ nghỉ của mình.)

=> I ________________

4. My community organised a fair to raise money for the homeless last week. (?) 

(Cộng đồng của tôi đã tổ chức một hội chợ để quyên góp tiền cho những người vô gia cư vào tuần trước.)

=> ________________

5. Tim makes beautiful pieces of art from dry leaves and sticks. (?)

(Tim tạo ra những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp từ lá khô và que củi.)

=> ________________

Lời giải: 

1. She doesn’t like exercising

2. My family doesn’t spend time doing housework together on Sundays

3. I didn’t use a lot of suncream during my holiday

4. Did your community organize a fair to raise money for the homeless last week?

5. Does Tim make beautiful piece of art from dry leaves and sticks? 

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy không thích tập thể dục

2. Gia đình tôi không dành thời gian làm việc nhà cùng nhau vào Chủ nhật

3. Tôi không sử dụng nhiều dòng chảy trong kỳ nghỉ của mình

4. Tuần trước, cộng đồng của bạn có tổ chức hội chợ quyên góp tiền cho người vô gia cư không?

5. Tim có làm một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp từ lá khô và que không?

Sachbaitap.com

Bài tiếp theo

Bài viết liên quan