Tính nhẩm nghiệm của phương trình:
a) \(7{x^2} - 9x + 2 = 0\)
b) \(23{x^2} - 9x - 32 = 0\)
c) \(1975{x^2} + 4x - 1979 = 0\)
d) \(\left( {5 + \sqrt 2 } \right){x^2} + \left( {5 - \sqrt 2 } \right)x - 10 = 0\)
e) \({1 \over 3}{x^2} - {3 \over 2}x - {{11} \over 6} = 0\)
f) \(31,1{x^2} - 50,9x + 19,8 = 0\)
Giải
a) \(7{x^2} - 9x + 2 = 0\)
Ta có hệ số: a = 7, b = -9, c = 2
Phương trình có dạng: a + b + c = 0
\(\Rightarrow 7 + \left( { - 9} \right) + 2 = 0 \Rightarrow {x_1} = 1;{x_2} = {2 \over 7}\)
b) \(23{x^2} - 9x - 32 = 0\)
Ta có hệ số: a = 23, b = -9, c = -32
Phương trình có dạng: a – b + c = 0
\(\eqalign{
& \Rightarrow 23 - \left( { - 9} \right) + \left( { - 32} \right) = 23 + 9 - 32 = 0 \cr
& {x_1} = - 1;{x_2} = - {{ - 32} \over {23}} = {{32} \over {23}} \cr} \)
c) \(1975{x^2} + 4x - 1979 = 0\)
Ta có hệ số: a = 1975, b = 4, c = -1979
Phương trình có dạng: \(a + b + c = 0\)
\(\eqalign{
& \Rightarrow 1975 + 4 + \left( { - 1979} \right) = 0 \cr
& {x_1} = 1;{x_2} = {{ - 1979} \over {1975}} \cr} \)
d) \(\left( {5 + \sqrt 2 } \right){x^2} + \left( {5 - \sqrt 2 } \right)x - 10 = 0\)
Ta có hệ số \(a = 5 + \sqrt 2 ,b = 5 - \sqrt 2 ,c = - 10\)
Phương trình có dạng: \(a + b + c = 0\) (do \(5 + \sqrt 2 + 5 - \sqrt 2 + \left( { - 10} \right) = 0\))
Suy ra \(\displaystyle {x_1} = 1;{x_2} = {{ - 10} \over {5 + \sqrt 2 }} = - {{10\left( {5 - \sqrt 2 } \right)} \over {23}} \)
e) \({1 \over 3}{x^2} - {3 \over 2}x - {{11} \over 6} = 0\)
Ta có hệ số: \(a = {1 \over 3},b = - {3 \over 2},c = - {{11} \over 6}\)
Phương trình có dạng: \(a - b + c = 0\)
\(\eqalign{
& \Rightarrow {1 \over 3} - \left( { - {3 \over 2}} \right) + \left( { - {{11} \over 6}} \right) = {1 \over 3} + {3 \over 2} - {{11} \over 6} = {2 \over 6} + {9 \over 6} - {{11} \over 6} = 0 \cr
& {x_1} = 1;{x_2} = - {{ - 11} \over 6}:{1 \over 3} = {{11} \over 6}.{3 \over 1} = {{11} \over 2} \cr} \)
f) \(31,1{x^2} - 50,9x + 19,8 = 0\)
Ta có hệ số: a = 31,1; b = -50,9; c = 19,8
Phương trình có dạng: \(a + b + c = 0\)
\(\eqalign{
& \Rightarrow 31,1 + \left( { - 50,9} \right) + 19,8 = 0 \cr
& {x_1} = 1;{x_2} = {{19,8} \over {31,1}} = {{198} \over {311}} \cr} \)
Sachbaitap.com
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Bài viết liên quan
Các bài khác cùng chuyên mục