Loigiaihay.com 2022

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem chi tiết

Bài 1, 2, 3 trang 85 SGK Toán lớp 4 - Thương có chữ số 0

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Bài 1, 2, 3 trang 73 sách giáo khoa (SGK) Toán lớp 4 bài Thương có chữ số 0. Bài 2 Một máy bơm nước trong 1 giờ 12 phút bơm được 97200l nước vào bể bơi. Hỏi trung bình mỗi phút máy đó bơm được bao nhiêu lít nước ?

Bài 1 trang 85 SGK Toán 4 tập 1

Câu hỏi:

Đặt tính rồi tính:

a) 8750 : 35                             b) 2996 : 28

    23520 : 56                               2420 : 12

    11780 : 42                              13870 : 45

Phương pháp:

Đặt tính theo cột dọc và chia theo thứ tự từ trái sang phải.

Lời giải:

Bài 2 trang 85 SGK Toán 4 tập 1

Câu hỏi:

Một máy bơm nước trong 1 giờ 12 phút bơm được 97200l nước vào bể bơi. Hỏi trung bình mỗi phút máy đó bơm được bao nhiêu lít nước ?

Phương pháp:

- Đổi: 1 giờ 12 phút = 72 phút.

- Tính số lít nước trung bình mỗi phút máy đó bơm được ta lấy tổng số lít nước được bơm vào bể chia cho 72.

Lời giải:

1 giờ 12 phút = 72 phút

Trung bình mỗi phút máy đó bơm được :

97200 : 72 = 1350(l)

Đáp số : 1350l nước

Bài 3 trang 85 SGK Toán 4 tập 1

Câu hỏi:

Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng 307m, chiều dài hơn chiều rộng là 97m.

a) Tính chu vi mảnh đất đó;

b) Tính diện tích mảnh đất đó.

Phương pháp:

a) Chu vi = (Chiều dài +  chiều rộng) x 2

- Tính số đo chiều dài và chiều rộng theo bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu:

      Số lớn = (Tổng + hiệu) : 2;     Số bé = (tổng - hiệu) : 2

- Diện tích = chiều dài × chiều rộng.

Lời giải:

a) Chu vi mảnh đất là :

307 x 2 = 614 (m)

b) Chiều rộng mảnh đất là :

(307 – 97) : 2 = 105 (m)

Chiều dài mảnh đất :

105 + 97 = 202 (m)

Diện tích mảnh đất là :

202 x 105 = 21210 (m2)

Đáp số : a) Chu vi : 614m

b) Diện tích : 21210 (m2)

Sachbaitap.com

Bài tiếp theo

Bài viết liên quan