Tìm tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục của mỗi elip có phương trình sau:
a) \(4{x^2} + 9{y^2} = 36\)
b) \({x^2} + 4{y^2} = 4\)
Gợi ý làm bài
a) \((E):{{{x^2}} \over 9} + {{{y^2}} \over 4} = 1\)
- Hai tiêu điểm: \({F_1}\left( { - \sqrt 5 ;0} \right)\), \({F_2}\left( {\sqrt 5 ;0} \right)\).
- Bốn đỉnh: \({A_1}\left( { - 3;0} \right)\), \({A_2}\left( {3;0} \right)\), \({B_1}\left( {0; - 2} \right)\), \({B_2}\left( {0;2} \right)\).
- Trục lớn: \({A_1}{A_2} = 6\)
- Trục nhỏ: \({B_1}{B_2} = 4\)
b) \((E):{{{x^2}} \over 4} + {{{y^2}} \over 1} = 1\)
- Hai tiêu điểm: \({F_1}\left( { - \sqrt 3 ;0} \right)\), \({F_2}\left( {\sqrt 3 ;0} \right)\)
- Bốn đỉnh: \({A_1}\left( { - 2;0} \right)\), \({A_2}\left( {2;0} \right)\), \({B_1}\left( {0; - 1} \right)\), \({B_2}\left( {0;1} \right)\)
- Trục lớn:\({A_1}{A_2} = 4\)
- Trục nhỏ: \({B_1}{B_2} = 2\)
Sachbaitap.net
>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Bài viết liên quan
Các bài khác cùng chuyên mục